|
TT |
Tên Dự án |
Giá trị (triệu VND) |
|
1 |
Công ty xây dựng 99 Bộ quốc phòng |
1.559 |
|
2 |
Công ty tu tạo phát triển nhà (HĐ 55 & 66) |
597 |
|
3 |
Xí nghiệp xây lắp I - Công ty KD PT Nhà Hà Nội |
94 |
|
4 |
Công ty tu tạo phát triển nhà (HĐ 69) |
176,6 |
|
5 |
Tổng công ty Viễn thông Quân Đội |
210 |
|
6 |
XN Xây lắp 1 - Cty KD phát triển nhà Hà Nội |
85,7 |
|
7 |
Công ty CP TV Đầu tư XD phát triển Đô thị HN |
135,6 |
|
8 |
Hệ thống 9 tầng của Cty CP Vinaconex 3 |
750 |
|
9 |
Hệ thống của Cty X59 Bộ Quốc Phòng |
1.400 |
|
10 |
Hệ thống " Nhà chung cư cao tầng CT 4 -3, CT4 - 4 Khu dự án Mễ Trì Hạ |
176 |
|
11 |
Hệ thống " Nhà chung cư cao tầng CT1-2, CT3 -2, CT3-2, CT3-3 Khu dự án Mễ Trì Hạ |
441 |
|
12 |
Hệ thống " Nhà chung cư cao tầng CT 4-1, CT4 - 2 Khu dự án Mễ Trì Hạ |
179 |
|
13 |
Hệ thống " Nhóm nhà ở cao tầng CT2, CT5 dự án Mễ Trì Hạ |
720 |
|
14 |
Lắp đặt hệ thống thu rác trụ sở Tổng Cty Viễn Thông Quân Đội |
210 |
|
15 |
Hệ thống " Nhà chung cư 9 tầng khu đấu giá đất Xuân Đỉnh - Từ Liêm - Hà Nội. |
170 |
|
16 |
Công trình " Chung cư 21 tầng số 96 Định Công" |
362 |
|
17 |
Công trình văn phòng và nhà ở công ty Vinaconex3 |
750 |
|
11 |
Công trình Khách sản Hải Au - Quy Nhơn |
360 |
|
12 |
Công trình cao ốc An Phú 2 - Tp HCM |
480 |
|
13 |
Hệ thống Cấp nước thị xã Lai Châu |
4.000 |
TT |
Tên Dự án |
Giá trị (tỷ VND) |
|
1 |
Dự án cấp nước khu công nghiệp Đồng Nai |
20,3 |
|
2 |
Dự án cấp nước tại Quảng Ninh |
15,78 |
|
3 |
Dự án cấp nước Viên Chăn - Lào |
18,15 |
|
4 |
Dự án cấp nước vốn ADB Loan số 1514-VIE (SF)-Bộ Xây Dựng |
8,20 |
|
5 |
Dự án cấp nước khu công nghiệp Bình Dương |
7,70 |
|
6 |
Dự án cấp nước khu công nghiệp Phú Thọ |
5,55 |
|
7 |
Dự án cấp nước tại Quảng Trị |
3,76 |
|
8 |
Dự án cấp nước tại Mỹ Tho |
3,50 |
|
9 |
Dự án cấp nước tại Hải Phòng |
3,08 |
|
10 |
Dự án cấp nước tại Nam Định |
2,86 |
|
11 |
Dự án cấp nước Tuần Châu, Cái Lân |
2,64 |
|
12 |
Dự án cấp nước KCN Nguyễn Đức Cảnh - Thái Bình |
2,64 |
|
13 |
Dự án cấp nước khu di dân thuỷ điện Na Hang-Tuyên Quang |
2,6 |
|
14 |
Dự án cấp nước tại Đà Nẵng |
1,6 |
|
Stt |
Tên công trình |
Giá trị (tỉ đồng) |
Năm xây dựng |
Chủ đầu tư |
|
1 |
Công trình xây dựng, cải tạo Nhà xưởng cho Nhà máy kéo ống |
2
|
1998 |
Công ty Mai Động |
|
2 |
Xây dựng hệ thống cấp nước sân bay Nội Bài |
0,8 |
1998 |
Tổng Công ty hàng Không Việt Nam |
|
3 |
Cải tạo, nâng cấp đường tại Công ty giấy Trúc Bạch HN |
0,3 |
1999 |
Công ty Giấy Trúc Bạch |
|
4 |
Xây dựng và cải tạo khu làm việc Công ty Mai Động |
0,8 |
2000 |
Công ty Mai Động |
|
5 |
Xây dựng mới Phân xưởng đúc li tâm - Nhà máy sx ống Gang Cầu |
3,2 |
2001 |
Công ty Mai Động |
|
6 |
Lắp đặt tuyến ống phân phối, cải tạo trạm bơm khu cao tầng Nam Thanh Xuân, HN |
2,09 |
2002 |
Ban QLDA - Công ty KDNS Hà Nội |
|
7 |
Lắp đặt tuyến ống phân phối, dịch vụ |
0,79 |
2002 |
Ban QLDA giao thông đô thị |
|
8 |
Lắp đặt hệ thống cấp nước và hệ thống PCCC từ khu Nam Thăng Long vào khu Ngoại giao đoàn |
2 |
2003 |
Ban QLDA huyện Từ Liêm |
|
9 |
Lắp đặt hệ thống cấp nước xã Tứ Hiệp - Thanh Trì - HN |
2,5 |
2003 |
Ban QLDA huyện Thanh Trì |
|
10 |
Lắp đặt hệ thống cấp nước Mê Linh - Vĩnh Phúc Giai đoạn 1 |
9,7 |
2003 |
CTy CTN và MT Số II Vĩnh Phúc |
|
TT |
Tên Dự án |
Trị giá (tỷ VND) |
|
1 |
Xuất khẩu Lào |
3,50 |
|
2 |
Các Dự án ADP SP2 |
0,76 |
|
3 |
Các Dự án tỉnh Đồng Nai |
2,85 |
|
4 |
Các Dự án tỉnh Bình Dương |
2,48 |
|
5 |
Các Dự án tỉnh Mỹ Tho |
3,94 |
|
6 |
Các Dự án tỉnh Khánh Hoà |
0,74 |
|
7 |
Các Dự án tỉnh Bình Định |
0,67 |
|
8 |
Các Dự án tỉnh Phú Yên |
0,38 |
|
9 |
Các Dự án TP Đà Nẵng |
0,55 |
|
10 |
Các Dự án TP Huế |
1,87 |
|
11 |
Các Dự án tỉnh Quảng Bình, Quảng Trị |
0,89 |
|
12 |
Các Dự án tỉnh Nghệ An, Thanh Hoá |
1,15 |
|
13 |
Các Dự án TP Hà Nội |
3,71 |
|
14 |
Các dự án của các tỉnh phía Bắc khác |
5,32 |
|
TT |
Tên Dự án |
Giá trị (triệu VND) |
|
1 |
Hệ thống nước thô thị trấn mường nhé Điện Biên |
4.500 |
|
2 |
Hệ thống dẫn nước khu kinh tế Nghi Sơn |
84.000 |
|
3 |
Hệ thống dẫn nước thô Nậm Ngườm - Vientiane |
4,8 triệu USD |






